Mô tả sản phẩm
- Xuất xứ: Trâu Ấn Độ
- Không chất tăng trọng, chất tạo nạc
- Không chất bảo quản
- Không phẩm màu, không bơm nước
- Công nghệ cấp đông hiện tại theo tiêu chuẩn của Mỹ và Úc
- Giữ nguyên hương vị tươi ngon tự nhiên của Bò
- Đảm bảo sạch, tươi ngon 100% khi nhận hàng
- Bảo quản: Âm 18 độ C
- Bảo hành: Nếu SP không bảo đảm chúng tôi hoàn lại 100% tiền
- Nhận cung cấp số lượng lớn
- Nhập khẩu trực tiếp & có chứng nhận bảo đảm VSATTP
Gầu bò Ấn Độ - sản phẩm không thể bỏ qua của những tín đồ cuồng lẩu
Đối với các loại thịt được dùng để nhúng lẩu - không ngoa khi khẳng định rằng gầu bò Ấn Độ thực chất là gầu trâu Ấn là món đỉnh cao nhất. Khác với gầu bò hay trâu ta, gầu bò Ấn vừa đủ độ giòn thơm vừa có sự béo ngậy. Ăn vào có thể tan ngay trong miệng mà không bị dai như các phần thịt khác. Gầu bò Ấn Độ sẽ lại càng tuyệt hảo hơn nếu được dùng để nhúng trong nồi lẩu thái chua chua cay cay.
Bạn đã biết gì về gầu bò Ấn Độ
Gọi là gầu bò Ấn Độ nhưng thực chất đây là gầu trâu Ấn bởi Ấn Độ là một nước hồi giáo, bò là động vật linh thiêng chỉ nuôi để phục vụ tín ngưỡng chứ không dùng để thịt. Gầu trâu Ấn Độ sau khi về Việt Nam thường được các bên cung cấp sản phẩm gọi thành gầu bò Ấn Độ là vì thế. Chất lượng gầu trâu và gầu bò cũng tương đối ổn định và gần như nhau, khác với gầu bò ta của Việt Nam.
Thịt gàu Allana Mã 61 thực chất là phần thịt nằm ở ức con bò hay trâu Ấn. Gầu trâu bò nói chung là loại thịt được tách ra từ phần ức của con bò hay trâu Ấn bởi một đường cắt giữa đốt xương sườn thứ 5 và 6 hoặc cắt từ góc phải bả vai đến phần đầu tiên trên ống khuỷu, đây là phần thịt chủ yếu có ở yếm trước chân của con bò và một phần ở u vai bò, còn ở những chỗ khác thì có với trọng lượng rất ít và không đáng kể, thông thường một con bò hay trâu đến tuổi thu hoạch chỉ có khoảng 3 – 4 kg thịt gầu.
Phần thịt này đôi khi bị nhầm với nạm bò: những phần thịt có lẫn gân được xẻ từ phần ức của con bò, khi ninh nhừ phần này thì sẽ gọi là nạm, phần nhiều mỡ và gân hơn thường được gọi là gàu Vì đặc tính của vị trí như trên mà thịt gầu thường rất giòn, thơm. Kèm theo đó, một chút mỡ khiến cho miếng thịt mềm mại, không bị khô mà béo ngậy nhưng không hề ngấy, khi nhúng với nồi lẩu các bạn có thể thấy được vị tan trong miệng một cách dễ dàng thậm chí còn mềm hơn cả thịt lợn.
Đặc điểm của gầu bò Ấn Độ
Như đã nói ở trên, gầu bò thực chất là phần thịt nằm ở phần ức bò, có nhiều mỡ và gân xen kẽ nhưng lại nạc hơn thịt ba chỉ bò mỹ. Thịt gầu bò thuộc phần cơ hoạt động chính và nhiều của con bò - phía trên của chân trước. Khi bò ăn hoặc nhai thức ăn và cỏ thì toàn bộ phần thịt ở ức bò được vận động uyển chuyển và nhịp nhàng làm cho vùng thịt này mềm, dai hơn các phần thịt khác, đặc biệt lớp mỡ trắng và gân mỏng không gây cứng, ăn không bị ngấy. Ức bò thường khá dai, có thể dùng để hầm hay làm món thịt bò muối. Phần thịt ức bò thường được sử dụng làm nguyên liệu trong món phở của người Việt với các loại phở quen thuộc gồm: tái, nạm, gân, gàu….
Gầu bò Ấn phù hợp để làm món ăn gì?
Với những đặc điểm riêng như vậy, gầu bò Ấn cũng được đánh giá là phù hợp với nhiều món ăn hấp dẫn phù hợp với khẩu vị và sở thích của người Việt.
Thịt gầu bò nói chung và gầu bò - trâu Ấn Độ nói riêng như được sinh ra để nấu phở, bò kho, bò hầm hoặc nướng lát mỏng. Lớp mỡ ở đây có tác dụng giữ thân nhiệt cho phần trước của con bò như cổ, họng, chính vì vậy cổ luôn ấm và tạo nên một lớp mỡ trắng, béo nhưng không ngấy như mỡ ở thịt ba chỉ hoặc mỡ trâu bò nói chung. Ngoài ra, phần thịt này còn sở hữu phần gân đan xen, trông gần giống mỡ nhưng ăn giòn và không ngấy. Đặc biệt khi luộc miếng thịt gầu lên trông sẽ hơi rộp như bánh đa nướng, kích cỡ của miếng thịt sẽ nở ra khá to chứ không co lại như một số loại thit khác. Loại thị này có thể chế biến thành món lẩu và phở vì độ giòn ngon hấp dẫn của chúng. Với người Nhật, Hàn thì loại thịt gầu này gần như không thể thiếu trong những bữa ăn BBQ nướng hay Shabu Shabu, Hotpot vì đặc tính của loại thịt này đặc biệt hấp dẫn giữa thịt nạc mềm quyện với vị thơm lừng của mỡ sẽ tan ngay trong miệng. Miếng thịt gầu bò lại cực kỳ thấm gia vị nhờ vào phần gân và mỡ đan xen với thịt, chắc chắn bạn không thể tìm được một loại thịt nào có chất lượng tuyệt hảo như vậy!
Với gầu bò Ấn, các bạn còn có thể chế biến những món ăn đơn giản không mất nhiều thời gian cho mỗi bữa cơm gia đình mà lại thơm ngon, lạ miệng như: nướng, xào, kho, hầm cùng rau củ quả, làm thịt bò xé sợi siêu cay.
Hãy đến ngay với Vifoods để có thể mua được những sản phẩm thịt bò Ấn chuẩn và tươi ngon nhất với nhiều ưu đãi:
- Miễn phí vận chuyển với những đại lý lớn
- Hỗ trợ vận chuyển ngay trong ngày
- Cách thanh toán linh hoạt giúp người dùng dễ dàng hơn
- Đảm bảo thịt chuẩn chất lượng, có sự kiểm duyệt của các cơ quan ban ngành.
- Có chế độ chính sách giảm giá cho các khách hàng thân thiết
TỔNG HỢP GIÁ THỊT ĐÔNG LẠNH NHẬP KHẨU 2025
TỔNG HỢP GIÁ THỊT ĐÔNG LẠNH NHẬP KHẨU 2025
| STT | Tên sản phẩm | Qui cách đóng gói/thùng | Đơn giá/kg |
| THỊT HEO ĐÔNG LẠNH NHẬP KHẨU | |||
| 1 | Tai heo Đức Tonnies | 10kg | 42.000đ |
| 2 | Tai heo Đức MJM | 10kg | 37.000đ |
| 3 | Tai heo Đức West | 10kg | 46.000đ |
| 4 | Tai heo Nga MPZ nguyên | ~11kg | 38.000đ |
| 5 | Tai heo Nga MPK cắt gọn | 10kg | 53.000đ |
| 6 | Tai heo Tây Ban Nha Gelada | 10kg | 41.000đ |
| 7 | Tai heo Tây Ban Nha Carniques | 10kg | 42.000đ |
| 8 | Mũi heo Đức MJM | 10kg | 35.000đ |
| 9 | Mũi heo Nga Rusagro | 10kg | 33.000đ |
| 10 | Xương dạt từ cốt lết Đức Elfering | 10kg | 17.000đ |
| 11 | Xương sườn que Đức Crow Meat | 10kg | 28.000đ |
| 12 | Thịt thăn nội heo Braxin Frimesa | 12kg | 75.000đ |
| 13 | Thịt thăn chuột heo Palmali | 20kg | 72.000đ |
| 14 | Phi lê chuột heo Alibem | 12kg | 72.000đ |
| 15 | Nầm lợn(vú heo) Đan Mạch Danish | 10kg | 170.000đ |
| 16 | Vú heo(bẹ sữa) Tây Ban Nha PPS | 10kg | 185.000đ |
| 17 | Lưỡi heo Hà Lan Van Rooi | 5kg | 50.000đ |
| 18 | Lưỡi heo Đức Tonnies | 10kg | 47.000đ |
| 19 | Nạc dăm heo Brazil Seara | ~20kg | 80.000đ |
| 20 | Nạc vai heo Brazil Sulina | ~18kg | 72.000đ |
| 21 | Nạc đùi heo Sulina Brazil | ~18kg | 73.000đ |
| 22 | Nạc đùi heo Nga Miratog | ~30kg | 75.000đ |
| 23 | Nạc đùi heo Brazil Frimesa | 25kg | 73.000đ |
| 24 | Nạc đùi heo Seara Braxin | ~20kg | 72.000đ |
| 25 | Mỡ heo vụn Tây Ban Nha | 10kg | 52.000đ |
| 26 | Mỡ lưng heo Ba Lan Mirkar | ~20kg | 53.000đ |
| 27 | Đuôi heo Ý Agricola | 10kg | 55.000đ |
| 28 | Tim heo Hà Lan Westfort | 10kg | 55.000đ |
| 29 | Tim heo Pháp Bigard | 10kg | 51.000đ |
| 30 | Tim heo Abera Pháp | 10kg | 52.000đ |
| Khoanh gối(giò nạc)Ý | 10kg | 23.000đ | |
| Cuống họng heo Đức Elfering | 10kg | 43.000đ | |
| Chân giò trước nguyên cái Ulmer Fleisch | 15.7kg | 52.000đ | |
| Chân giò trước nguyên cái Tonnies Đức | ~20kg | 48.000đ | |
| Chân giò trước nguyên cái Vion | ~17kg | 51.000đ | |
| Da heo Canada Dubreton | 21kg | 45.000đ | |
| Da heo Ba Lan Food Service | 20kg | 28.000đ | |
| Da lưng heo Nga Miratorg | ~25kg | 53.000đ | |
| Dựng heo trước Đức Vion | 10kg | 30.000đ | |
| Dựng trước heo Bỉ Export | 10kg | 23.000đ | |
| Dựng trước Nga Gatchinskiy | 10kg | 20.000đ | |
| Dựng heo Đức trước FHG | 10kg | 23.000đ | |
| Dựng trước Canada Dubreton | 14kg | 23.000đ | |
| Dựng heo trước Ba Lan Bratpol | 10kg | 24.000đ | |
| Dựng heo Đức Blomer | 10kg | 28.000đ | |
| Dựng trước Braxin Seara JBS | 18kg | 27.000đ | |
| Sườn sụn Tây Ban Nha Frecarn Catilago | 5kg | 74.000đ | |
| Sườn sụn non Mỹ Hatfield | 13.61kg | 73.000đ | |
| Sụn non heo Đức Elfering | 10kg | 55.000đ | |
| Sườn sụn heo Mỹ Smithfield | 13.61kg | 72.000đ | |
| Sụn heo non Pháp Supergel | 10kg | 73.000đ | |
| Sườn non Mỹ Indiana | ~16kg | 55.000đ | |
| Sườn sụn Braxin Seara JBS | 10kg | 75.000đ | |
| Sườn non sụn Ba Lan Mirkar | 10kg | 72.000đ | |
| Sườn sụn vầng trăng Đức Tonnies | 10kg | 47.000đ | |
| Sườn bẹ Canada Olymel | ~15kg | 88.000đ | |
| Sườn bẹ Hungary | 10kg | 73.000đ | |
| Sườn bẹ heo Aurora Braxin | 25kg | 85.000đ | |
| Sườn bẹ heo Braxin Seara | 18kg | 81.000đ | |
| Dựng sau heo Nga MPK | 10kg | 25.000đ | |
| Dựng heo sau Nga APK | 10kg | 23.000đ | |
| Dựng sau Vion Đức | 10kg | 27.000đ | |
| Dựng heo sau Tonnies Đức | 10kg | 26.000đ | |
| Dựng sau Braxin Seara | 18kg | 20.000đ | |
| Dựng sau Nga Gatchinskiy | 10kg | 22.000đ | |
| Ba chỉ heo rút sườn Nga APK | ~17kg | 93.000đ | |
| Ba rọi heo có sườn Nga Miratorg | ~25kg | 78.000đ | |
| Ba chỉ heo dạt sườn APK thường | ~17kg | 91.000đ | |
| Thăn lưng heo(thăn cốt lết)Ireland Dawn | ~20kg | 82.000đ | |
| Cốt lết heo Braxin Seara | ~20kg | 70.000đ | |
| Cóc lếch heo Brazil Frimesa | 25kg | 66.000đ | |
| Xương ống heo Hungary | 10kg | 33.000đ | |
| Xương ống Ba Lan Mirkar | 10kg | 35.000đ | |
| THỊT BÒ ÚC NHẬP KHẨU | |||
| Cổ bò Úc – Chuck roll Kilcoy | ~20kg | 194.000đ | |
| Thịt cổ bò – Chuck eye roll Kilcoy | ~20kg | 200.000đ | |
| Lõi cổ bò(bắp cá lóc) – Chuck tender Kilcoy | ~20kg | 200.000đ | |
| Nạc vai bò Úc – Bolar/Blade/Shoulder Kilcoy | ~20kg | 174.000đ | |
| Lõi vai bò Úc – Oyster Kilcoy | ~20kg | 235.000đ | |
| Bắp bò Úc – Shin/Shank Kilcoy | ~20kg | 157.000đ | |
| Xương ống bò – Leg Bone Kilcoy | ~20kg | 33.000đ | |
| Thăn lưng/ thăn ngoại Úc – Striploin Kilcoy | ~20kg | 253.000đ | |
| Thăn ngoại bò Úc Nolan | ~20kg | 235.000đ | |
| Thăn ngoại bò ANGUS Kilcoy | ~20kg | 450.000đ | |
| Đầu thăn bò Úc – Cube roll/Ribeye Kilcoy | ~20kg | 675.000đ | |
| Đầu thăn bò Úc Hilltop | ~20kg | 215.000đ | |
| Đầu thăn bò Ralphs | ~20kg | 280.000đ | |
| Đầu thăn ngoại Greenham | ~20kg | 280.000đ | |
| Thăn nội bò Úc Mc Phee | ~20kg | 570.000đ | |
| Thăn nội/ phi lê bò Úc – Tenderloin Kilcoy | ~20kg | 880.000đ | |
| Gầu bò Úc – Brisket Point Kilcoy | ~20kg | 173.000đ | |
| Nạm bò Úc – Brisket Navel Kilcoy | ~20kg | 162.000đ | |
| Ba chỉ bò Úc – Short plate/Navel Kilcoy | ~20kg | 162.000đ | |
| Sườn bò có xương – Short ribs WMPG | ~20kg | 157.000đ | |
| Xương sườn bò – Brisket Bone GBP | ~20kg | 65.000đ | |
| Sườn bò Kiểu Pháp – OP-RIBS Ralphs | ~20kg | 400.000đ | |
| Sườn bò Tomahawk Ralphs | ~20kg | 765.000đ | |
| Gù bò/U bò/Gu bò – Chuck Crest Teys | ~20kg | 185.000đ | |
| Má bò Úc – Cheek | ~20kg | đang về | |
| Nạc mông bò Úc – Rump/D-Rump | ~20kg | 200.000đ | |
| Đùi gọ/ đùi tròn bò Úc – Knuckle | ~20kg | đang về | |
| Đùi lá cờ bò Úc – Outside/Silverside Kilcoy | ~20kg | 165.000đ | |
| Đùi bít tết bò Úc – Topside/Inside Kilcoy | ~20kg | 195.000đ | |
| Chân bò Úc – Feet | ~20kg | tạm hết | |
| Sườn chữ T bò/Cốt lết bò – T-bone Nolan | ~20kg | 294.000đ | |
| Cốt lết T bò Úc – Shortloin Ralphs | ~20kg | 300.000đ | |
| THỊT BÒ ẤN ĐỘ/ THỊT TRÂU ẤN ĐỘ | |||
| Bắp – Mã 001 | 20kg | liên hệ | |
| Gân chữ y – Mã 09 | 20kg | liên hệ | |
| Nạm cắt lát – Mã 11 | 18kg | liên hệ | |
| Nạm bụng – Mã 13 | 20kg | liên hệ | |
| Nạm cổ – Mã 15 | 20kg | liên hệ | |
| Nạm vè – Mã 19 | 20kg | liên hệ | |
| Nạc má lớn – Mã 20 | 20kg | liên hệ | |
| Nạc má nhỏ – Mã 21 | 20kg | liên hệ | |
| Móng – Mã 22 | 20kg | liên hệ | |
| Gân chữ Y – Mã 24 | 20kg | liên hệ | |
| Thăn nội/ Phi lê – Mã 31 | 20kg | liên hệ | |
| Nạc đùi bít tết – Mã 41 | 20kg | liên hệ | |
| Đùi gọ – Mã 42 | 20kg | liên hệ | |
| Đùi là cờ – Mã 44 | 20kg | liên hệ | |
| Nạc mông – Mã 45 | 20kg | liên hệ | |
| Thăn lưng – Mã 46 | 20kg | liên hệ | |
| Bắp rùa – Mã 47 | 20kg | liên hệ | |
| Đuôi – Mã 57 | 18kg | liên hệ | |
| Bắp hoa – Mã 60 | 20kg | liên hệ | |
| Bắp xá – Mã 60A | 20kg | liên hệ | |
| Bắp hoa – Mã 60S | 20kg | liên hệ | |
| Gầu – Mã 61 | 20kg | liên hệ | |
| Nạm – Mã 62 | 20kg | liên hệ | |
| Bắp cá lóc – Mã 64 | 20kg | liên hệ | |
| Vai – Mã 65 | 20kg | liên hệ | |
| Vụn – Mã 66 | 20kg | liên hệ | |
| Đầu thăn – Mã 67 | 20kg | liên hệ | |
| Bắp rùa – Mã 68 | 20kg | liên hệ | |
| Bắp Kalisa 70 | 20kg | liên hệ | |
| Tim – Mã 83 | 10kg | liên hệ | |
| Lưỡi – Mã 86B | 20kg | liên hệ | |
| Dẻ sườn – Mã 123 | 20kg | liên hệ | |
| Dẻ sườn – Ribs | 20kg | liên hệ | |
| THỊT BÒ CANADA NHẬP KHẨU | |||
| Sườn bò không xương Short ribs Boneless | ~25kg | 805.000đ | |
| Sườn bò có xương Canada Diamon 3A | ~20kg | 300.000đ | |
| Gầu bò Canada JBS | ~25kg | 143.000đ | |
| Ba chỉ bò Canada Excel | ~25kg | 140.000đ | |
| Bắp bò Canada Excel/JBS | ~20kg | 267.000đ | |
| Lõi vai bò Excel Canada | ~20kg | 266.000đ | |
| Lõi cổ bò Excel/JBS Chuck eye roll | ~25kg | 205.000đ | |
| Nạc vai bò Excel/JBS Chuck | ~25kg | 181.000đ | |
| Đầu thăn bò Ribeye Excel/JBS | ~25kg | 524.000đ | |
| Bắp cá lóc bò Excel | ~25kg | 191.000đ | |
| Thăn ngoại bò Striploin | ~30kg | 520.000đ |
CÔNG TY TNHH TM DV VIFOOD. Giấy CNĐKDN: 0318897656 - Ngày cấp 2/4/2025 - Cơ quan cấp: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở kế hoạch và Đầu tư TP.HCM
Địa chỉ: CÔNG TY TNHH TM DV VIFOOD - Trụ sở: 48 Đường Số 1B, Phường Phú Mỹ, Quận 7,Tp. Hồ Chí Minh
.png)
Sản phẩm liên quan
Tim Allana Mã 83
Thịt vụn Allana Mã 222
Thăn Allana Mã 46
Thăn Allana Mã 44
Nạc Allana Mã 45
Đuôi Allana Mã 57
Bắp Allana Mã 227
Bắp hoa Allana Mã 60S
Bắp hoa Allana Mã 60A
Nạc đùi Allana Mã 41
Gân Allana Mã 09
Đùi Gọ Allana Mã 42